Cách cài đặt
Mức nhiệt tham khảo
Lưu ý: Lựa chọn nhiệt độ phù hợp với loại thực phẩm và nhu cầu bảo quản. Không nên cài nhiệt độ quá thấp khi không cần thiết.

| TSKT | CÔNG DỤNG CỦA CÁC PHÍM CHỨC NĂNG |
| C1 | Điều chỉnh độ chênh lệch của nhiệt độ để lốc máy khởi động lại sau quá trình tủ ngắt máy (khi tủ đạt được nhiệt độ cài đặt) |
| C2 | Khoảng thời gian ngắn nhất để lốc máy khởi động |
| C3 | Điều chỉnh chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ thực tế của tủ và nhiệt độ hiển thị trên bảng điều khiển |
| C4 | Giới hạn độ âm thấp nhất |
| C5 | Giới hạn độ dương cao nhất |
| d1 | Điều khiển chức năng sấy nhiệt (d7) |
| 0: Tắt chức năng của d7 | |
| 1: Mở chức năng của d7 | |
| d2 | Điều chỉnh độ chênh lệch của đầu dò dàn lạnh và nhiệt độ thực tế của dàn lạnh |
| d3 | Phương pháp tính toán chu kỳ rã đông, bao gồm 2 chế độ: |
| d4 | Khoảng thời gian ngắt lốc máy để rã đông |
| d5 | Phương thức hiển thị trên bảng điều khiển khi tủ đang trong chế độ rã đông, bao gồm 3 chế độ: |
| 0: Hiển thị nhiệt độ thực tế bên trong tủ | |
| 1: Hiển thị dEF | |
| 2: Hiển thị nhiệt độ lúc tủ bắt đầu rã đông | |
| d6 | Khoảng thời rã đông của tủ |
| d7 | Nhiệt độ bộ sấy nhiệt rã đông trên dàn lạnh |
| d8 | Thời gian xả nước ra khay sau khi tủ ngừng rã đông |
|
|
|
| d9 | Loại hình rã đông, bao gồm 3 loại: |
| 0: Rã đông bằng bộ sấy nhiệt | |
| 1: Rã đông bằng không khí nóng | |
| 2. Rã đông bằng quạt gió | |
| d10 | KHÔNG SỬ DỤNG |
| d11 | KHÔNG SỬ DỤNG |
| d12 | KHÔNG SỬ DỤNG |
| d13 | KHÔNG SỬ DỤNG |
| F1 | Chế độ làm việc của quạt dàn nóng, bao gồm 5 chế độ: |
| -180 ~ -1: Quạt dàn nóng chạy trước lốc máy từ 1 đến 180 giây | |
| 0: Quạt dàn nóng chạy cùng lúc với lốc máy | |
| C: Quạt dàn nóng chạy liên tục | |
| d: Quạt dàn nóng chạy liên tục (ngoại trừ thời gian tủ rã đông) | |
| 1 ~ 300: Quạt dàn nóng chạy sau lốc máy từ 1 đến 300 giây | |
| F2 | KHÔNG SỬ DỤNG |
| F3 | Trì hoãn quạt dàn lạnh chạy sau khi xả đông (bao gồm cả thời gian xả đông và thời gian xả nước), nhằm đề phòng việc giãn nở ngăn lạnh |
Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN VINALIFE VIỆT NAM
MST: 0110017493
VPGD Hà Nội : KhuD Geleximco Lê Trọng Tấn - Dương Nội– Hà Nội
VPGD Sài Gòn: Số 36 TL 19 KP 5B – P Thạnh Lộc – Q 12 – TP HCM
Nhà máy sản xuất 1: KCN Quang Minh – Thị trấn Chi Đông – Mê Linh – Hà Nội
Nhà máy sản xuất 2: Cụm công nghiệp Trường An, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
Tell: 0972.59.63.63
https://vinalifevietnam.com
